Kasser English

intellectual

/,intiˈlektjuəl/
tính từ
(thuộc) trí óc; vận dụng trí óc; có trí thức, hiểu biết rộng; tài trí

intellectual (/,intiˈlektjuəl/, tính từ) nghĩa là (thuộc) trí óc; vận dụng trí óc; có trí thức, hiểu biết rộng; tài trí. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ (thuộc) trí óc; vận dụng trí óc; có trí thức, hiểu biết rộng; tài trí
  • danh từ người trí thức, người lao động trí óc

Câu ví dụ với intellectual

They claim our new logo copies their copyright. It's an intellectual property issue.
ðei kleim ˈauə njuː lˈəʊɡəʊ ðeə ˈkɔpirait æn property ˈisjuː
Họ cho rằng logo mới của ta sao chép bản quyền của họ. Đó là vấn đề sở hữu trí tuệ.