internal
/inˈtəːnl/
tính từ
ở trong, nội bộ; trong nước; (thuộc) nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan
internal (/inˈtəːnl/, tính từ) nghĩa là ở trong, nội bộ; trong nước; (thuộc) nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với internal
Under no circumstances should we disclose any internal documents to them.
ˈʌndə nou ʃˈʊd wiː disˈklouz ˈeni inˈtəːnl tuː ðem
Trong bất kỳ trường hợp nào ta cũng không được tiết lộ tài liệu nội bộ cho họ.