intransitive (/inˈtrænsitiv/, tính từ) nghĩa là (ngôn ngữ học) nội dung (động từ). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ (ngôn ngữ học) nội dung (động từ)intransitive verb – nội động từ
- danh từ (ngôn ngữ học) nội động từ; (logic học) không bắc cầu, không truyền ứng