Kasser English

invest

/inˈvest/
động từ
đầu tư; trao (quyền) cho; dành (quyền) cho; khoác (áo...) cho, mặc (áo) cho

invest (/inˈvest/, động từ) nghĩa là đầu tư; trao (quyền) cho; dành (quyền) cho; khoác (áo...) cho, mặc (áo) cho. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 4 của Kasser English.

Câu ví dụ với invest

Despite the economic recession, the company has reported annual growth of twelve percent and will invest 10 million dollars in new ventilation systems.
disˈpait ðiː riˈseʃn ðiː ˈkʌmpəni hæv riˈpɔːtid ˈænjuəl grouθ ɔv twelv pəsˈɛnt ænd wil inˈvest ˈmiljən in njuː
Bất chấp suy thoái kinh tế, công ty đã báo cáo tăng trưởng hằng năm mười hai phần trăm và sẽ đầu tư 10 triệu đô vào hệ thống thông gió mới.
They should invest in solar power and stop deforestation. Protecting the environment has to start with good laws.
ðei ʃˈʊd inˈvest in ˈsoulə ˈpauə ænd stɔp di ðiː inˈvaiərənmənt hæv tuː stɑːt wi gud
Họ nên đầu tư vào điện mặt trời và chấm dứt phá rừng. Bảo vệ môi trường phải bắt đầu từ luật tốt.
In my opinion, governments should invest in rural schools and hospitals so that people are not forced to leave.
in mai əˈpinjən ʃˈʊd inˈvest in ˈruərəl skˈuːlz ænd sou ðæt ˈpiːpl ɑː nɔt fɔːst tuː liːv
Theo tôi, chính phủ nên đầu tư vào trường học và bệnh viện ở nông thôn để người dân không bị buộc phải rời đi.
Cities that invest in cultural events benefit from tourism.
ðæt inˈvest in ˈkʌltʃərəl ˈbenifit frɔm ˈtuərizm
Các thành phố đầu tư vào sự kiện văn hoá hưởng lợi từ du lịch.
Rather than imprison young offenders, the state should invest in rehabilitation.
ˈrɑːðə ðæn imˈprizn jʌɳ ðiː steit ʃˈʊd inˈvest in ˈriːə
Thay vì bỏ tù người phạm tội trẻ, nhà nước nên đầu tư vào cải tạo.