Kasser English

joint

/dʤɔint/
tính từ
chung (giữa hai hay nhiều người)

joint (/dʤɔint/, tính từ) nghĩa là chung (giữa hai hay nhiều người). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ chung (giữa hai hay nhiều người)
    joint efforts – cố gắng chung (của hai hay nhiều người)
  • danh từ chỗ nối, mối nối, đầu nối; (giải phẫu) khớp (xương); (thực vật học) mấu, đốt
    out of joint – trật khớp, sai khớp; (nghĩa bóng) trục trặc, không ăn khớp, lộn bậy lung tung
  • động từ nối lại bằng đoạn nối, ghép lại bằng đoạn nối; cắt tại những đoạn nối; chia ra từng đoạn; trát vữa vào khe nối của (tường...)

Câu ví dụ với joint

No. In fact, the joint venture had already planned to hire more staff before the deal.
nou in fækt ðiː dʤɔint ˈventʃə hæv ɔːlˈredi plænd tuː ˈhaiə mɔː stɑːf biˈfɔː ðiː diːl
Không. Thực tế, liên doanh đã lên kế hoạch tuyển thêm trước cả thoả thuận này.