Kasser English

keyboard

/ˈkiːbɔːd/
danh từ
bàn phím (pianô); bàn chữ (máy chữ); (điện học) bảng điều khiển; bảng phân phối; bảng chuyển mạch; tổng đài điện thoại

keyboard (/ˈkiːbɔːd/, danh từ) nghĩa là bàn phím (pianô); bàn chữ (máy chữ); (điện học) bảng điều khiển; bảng phân phối; bảng chuyển mạch; tổng đài điện thoại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.