Kasser English

kindly

/ˈkaindli/
tính từ
tử tế, tốt bụng; thân ái, thân mật; dễ chịu (khí hậu...)

kindly (/ˈkaindli/, tính từ) nghĩa là tử tế, tốt bụng; thân ái, thân mật; dễ chịu (khí hậu...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ tử tế, tốt bụng; thân ái, thân mật; dễ chịu (khí hậu...)
    a kindly hear – một tấm lòng tốt
  • trạng từ tử tế, ân cần; thân ái; vui lòng, làm ơn (xã giao hoặc mỉa)
    to speak kindly – nói một cách thân ái

Câu ví dụ với kindly

Should you accept these terms, kindly sign the draft and return it by Friday.
ʃˈʊd juː əkˈsept ðis tˈɜːmz ˈkaindli sain ðiː dræf ænd riˈtəːn it bai ˈfraidi
Nếu bà chấp nhận các điều khoản này, vui lòng ký bản nháp và gửi lại trước thứ Sáu.