Kasser English

kit

/kit/
danh từ
(viết tắt) của kitten; mèo con; thùng gỗ; chậu gỗ

kit (/kit/, danh từ) nghĩa là (viết tắt) của kitten; mèo con; thùng gỗ; chậu gỗ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (viết tắt) của kitten; mèo con; thùng gỗ; chậu gỗ
  • động từ trang bị đồ đạc quần áo; sắm sửa đồ lề; sắm sửa đồ nghề; (máy tính) bộ dụng cụ, bộ công cụ

Câu ví dụ với kit

Make sure that all staff know where the first-aid kit is.
meik ʃuə ðæt ɔːl stɑːf nou we ðiː kit ˈɪz
Hãy đảm bảo mọi nhân viên biết hộp sơ cứu ở đâu.