kitten (/ˈkitn/, danh từ) nghĩa là mèo con; cô gái đỏng đảnh, cô gái õng ẹo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ mèo con; cô gái đỏng đảnh, cô gái õng ẹo
- động từ đẻ (mèo)
kitten (/ˈkitn/, danh từ) nghĩa là mèo con; cô gái đỏng đảnh, cô gái õng ẹo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.