laboratory
/ləˈbɔrətəri/
danh từ
phòng thí nghiệm; phòng pha chế; phòng thí nghiệm "nóng" (nơi tiến hành những cuộc thí nghiệm nguy hiểm có thể chết người); buồng lò, buồng luyện (luyện kim)
laboratory (/ləˈbɔrətəri/, danh từ) nghĩa là phòng thí nghiệm; phòng pha chế; phòng thí nghiệm "nóng" (nơi tiến hành những cuộc thí nghiệm nguy hiểm có thể chết người); buồng lò, buồng luyện (luyện kim). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với laboratory
Yes, especially the experiments in the laboratory. I liked testing a theory and finding evidence for it.
jes isˈpeʃəli ðiː in ðiː ləˈbɔrətəri ai tˈɛstɪŋ ei ˈθiəri ænd ˈfaindiɳ ˈevidəns fɔː it
Có, nhất là các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm. Tôi thích kiểm chứng một lý thuyết và tìm bằng chứng cho nó.