Kasser English

launch

/lɔːntʃ/
động từ
hạ thuỷ (tàu); khởi đầu, khai trương; đưa (ai) ta, giới thiệu (ai) ra (cho mọi người biết)

launch (/lɔːntʃ/, động từ) nghĩa là hạ thuỷ (tàu); khởi đầu, khai trương; đưa (ai) ta, giới thiệu (ai) ra (cho mọi người biết). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ hạ thuỷ (tàu); khởi đầu, khai trương; đưa (ai) ta, giới thiệu (ai) ra (cho mọi người biết)
    to launch a new enterprise – khai trương một tổ chức kinh doanh mới
  • danh từ xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến); xuồng du lịch; sự hạ thuỷ (tàu)

Câu ví dụ với launch

The team plans to launch the campaign in June.
ðiː tiːm tuː lɔːntʃ ðiː kæmˈpein in dʤuːn
Nhóm dự định ra mắt chiến dịch vào tháng Sáu.
They already launch most rockets and unmanned probes, and they're cheaper. However, whether they can be trusted with something like mining asteroids depends on international regulation, which doesn't yet exist.
ðei ɔːlˈredi lɔːntʃ moust ænd ˈʌnˈmænd ænd hauˈevə ˈwe ðei kæn biː wi ˈsʌmθiɳ laik ˈmainiɳ ɔn wit jet igˈzist
Họ đã phóng phần lớn tên lửa và tàu thăm dò không người lái rồi, và rẻ hơn. Tuy nhiên, có thể tin tưởng giao cho họ việc như khai thác tiểu hành tinh hay không tuỳ thuộc vào quy định quốc tế, mà hiện chưa có.