Kasser English

levy

/ˈlevi/
động từ
đánh (thuế), thu (phí)

levy (/ˈlevi/, động từ) nghĩa là đánh (thuế), thu (phí)., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 15 của Kasser English.

Lưu ý: levy a tax on sth

Câu ví dụ với levy

Not necessarily. It may cut costs on paper, but private companies levy charges on users, so the state intervenes again later. How money is spent matters more than who spends it.
nɔt ˈnesisərili it mei kʌt ɔn ˈpeipə bʌt private ˈlevi ɔn sou ðiː steit əˈgen lˈeɪtə hau ˈmʌni ˈɪz spent mɔː ðæn huː it
Không nhất thiết. Trên giấy có thể cắt chi phí, nhưng công ty tư nhân thu phí người dùng, rồi nhà nước lại phải can thiệp sau. Tiền được chi thế nào quan trọng hơn ai chi.