Kasser English

liable

/ˈlaɪəbl/
tính từ
chịu trách nhiệm pháp lý

liable (/ˈlaɪəbl/, tính từ) nghĩa là chịu trách nhiệm pháp lý., có trong TOEIC 600–800 Bài 1 của Kasser English.

Lưu ý: liable for + thiệt hại; liable to + V: có khả năng bị

Câu ví dụ với liable

Any party found in breach is liable for damages.
ˈeni ˈpɑːti faund in briːtʃ ˈɪz ˈlaiəbl fɔː
Bên nào bị phát hiện vi phạm phải chịu trách nhiệm bồi thường.
The supplier is liable for any late delivery.
ðiː səˈplaiə ˈɪz ˈlaiəbl fɔː ˈeni leit diˈlivəri
Nhà cung cấp chịu trách nhiệm cho mọi giao hàng trễ.
Yes, but clause 8 worries me. It says we are liable for all shipping costs.
jes bʌt ˈklætə miː it wiː ɑː ˈlaiəbl fɔː ɔːl ˈʃipiɳ
Rồi, nhưng điều 8 khiến mình lo. Nó nói chúng ta chịu mọi chi phí vận chuyển.
Clause 8 has been amended so that neither party is liable for delays caused by customs inspections.
ˈklætə hæv biː sou ðæt ˈnaiðə ˈpɑːti ˈɪz ˈlaiəbl fɔː bai kˈʌstəmz
Điều 8 đã được sửa đổi để không bên nào chịu trách nhiệm cho chậm trễ do kiểm tra hải quan.