lifestyle (/lˈaɪfstaɪl/, danh từ) nghĩa là lối sống. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 3 của Kasser English.
Câu ví dụ với lifestyle
Mainly for jobs and a modern lifestyle. More and more inhabitants of my hometown have settled in the city for work.
ˈmeinli fɔː ænd ei ˈmɔdən lˈaɪfstaɪl mɔː ænd mɔː ɔv mai hˈəʊmtaʊn hæv ˈsetld in ðiː ˈsiti fɔː wəːk
Chủ yếu vì việc làm và lối sống hiện đại. Ngày càng nhiều cư dân quê tôi đã định cư ở thành phố để làm việc.
Doctors claim that a sedentary lifestyle is as harmful as smoking.
kleim ðæt ei ˈsedntəri lˈaɪfstaɪl ˈɪz æz ˈhɑːmful æz smˈəʊkɪŋ
Các bác sĩ cho rằng lối sống ít vận động có hại ngang hút thuốc.
Do you think you have a healthy lifestyle?
duː juː θiɳk juː hæv ei ˈhelθi lˈaɪfstaɪl
Bạn có nghĩ mình có lối sống lành mạnh không?
Doctors claim that this sedentary lifestyle is one of the main causes of childhood obesity.
kleim ðæt ðis ˈsedntəri lˈaɪfstaɪl ˈɪz wʌn ɔv ðiː mein ɔv ˈtʃaildhud ouˈbiːsiti
Các bác sĩ cho rằng lối sống ít vận động này là một trong những nguyên nhân chính gây béo phì ở trẻ.
However, popular destinations are often overcrowded, and the local lifestyle can lose its authentic character.
hauˈevə ˈpɔpjulə ɑː ˈɔːfn ˌəʊvəkrˈaʊdɪd ænd ðiː ˈloukəl lˈaɪfstaɪl kæn luːz its ɔːˈθentik ˈkæriktə
Tuy nhiên, các điểm đến nổi tiếng thường quá tải, và lối sống địa phương có thể mất đi nét nguyên bản.