Kasser English

limit

/ˈlimit/
danh từ
giới hạn, hạn độ; (thông tục) (the limit) người quá quắc; điều quá quắc

limit (/ˈlimit/, danh từ) nghĩa là giới hạn, hạn độ; (thông tục) (the limit) người quá quắc; điều quá quắc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ giới hạn, hạn độ; (thông tục) (the limit) người quá quắc; điều quá quắc
    there is no limit to his impudence] – sự hỗn xược của nó thật không còn giới hạn nào
  • động từ giới hạn, hạn chế; làm giới hạn cho; giới hạn, cận // hạn chế; giới hạn l. approached from the left tiến

Câu ví dụ với limit

Expenses have exceeded the limit twice since January.
hæv ðiː ˈlimit twais sins ˈdʤænjuəri
Chi phí đã vượt hạn mức hai lần kể từ tháng Một.
If parents limit screen time and encourage physical activity, most of these harmful effects can be prevented.
if ˈlimit skriːn taim ænd inˈkʌridʤ ˈfizikəl ækˈtiviti moust ɔv ðis ˈhɑːmful kæn biː
Nếu cha mẹ giới hạn thời gian nhìn màn hình và khuyến khích vận động, hầu hết tác hại này có thể được ngăn ngừa.