Kasser English

limited

/ˈlimitid/
tính từ
có hạn, hạn chế, hạn định; bị chặn, bị hạn chế

limited (/ˈlimitid/, tính từ) nghĩa là có hạn, hạn chế, hạn định; bị chặn, bị hạn chế. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 15 của Kasser English.

Câu ví dụ với limited

Parking in the centre is limited. Therefore, drivers should be discouraged from entering.
ˈpɑːkiɳ in ðiː ˈsentə ˈɪz ˈlimitid ˈðeəfɔː ʃˈʊd biː dɪskˈʌrɪdʒd frɔm
Chỗ đỗ xe ở trung tâm hạn chế. Do đó, nên hạn chế tài xế đi vào.
Both, but governments have far more power. Individuals can reduce their carbon footprint, yet without the right policies and infrastructure, their impact is limited.
bouθ bʌt hæv fɑː mɔː ˈpauə kæn riˈdjuːs ðeə ˈkɑːbən ˈfutprint jet wiˈ aut ðiː rait ænd ˈinfrə ðeə ˈimpækt ˈɪz ˈlimitid
Cả hai, nhưng chính phủ có quyền lực lớn hơn nhiều. Cá nhân có thể giảm dấu chân các-bon, nhưng nếu không có chính sách và hạ tầng phù hợp thì tác động của họ rất hạn chế.
Every year, governments face the same question in a different form: how should limited public money be divided between the urgent and the important?
ˈevri jəː feis ðiː seim ˈkwestʃn in ei ˈdifrənt fɔːm hau ʃˈʊd ˈlimitid ˈpʌblik ˈmʌni biː dɪvˈaɪdɪd biˈtwiːn ðiː ˈ ːd nt ænd ðiː imˈpɔːtənt
Mỗi năm, các chính phủ đối mặt cùng một câu hỏi dưới dạng khác: tiền công có hạn nên được chia thế nào giữa việc cấp bách và việc quan trọng?