Kasser English

lively

/ˈlaivli/
tính từ
sống, sinh động, giống như thật; vui vẻ; hoạt bát hăng hái, năng nổ, sôi nổi; khó khăn, nguy hiểm, thất điên bát đảo

lively (/ˈlaivli/, tính từ) nghĩa là sống, sinh động, giống như thật; vui vẻ; hoạt bát hăng hái, năng nổ, sôi nổi; khó khăn, nguy hiểm, thất điên bát đảo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.