loan (/loun/, danh từ) nghĩa là sự vay nợ; sự cho vay, sự cho mượn; công trái, quốc trái. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 4 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự vay nợ; sự cho vay, sự cho mượn; công trái, quốc trái
- động từ cho vay, cho mượn; kt vay
Câu ví dụ với loan
The company took out a loan to fund the expansion.
ðiː ˈkʌmpəni teik aut ei loun tuː fʌnd ðiː iksˈpænʃn
Công ty vay một khoản để cấp vốn cho việc mở rộng.