Kasser English

logo

/lˈəʊɡəʊ/
danh từ
biểu trưng

logo (/lˈəʊɡəʊ/, danh từ) nghĩa là biểu trưng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 12 của Kasser English.

Câu ví dụ với logo

They claim our new logo copies their copyright. It's an intellectual property issue.
ðei kleim ˈauə njuː lˈəʊɡəʊ ðeə ˈkɔpirait æn property ˈisjuː
Họ cho rằng logo mới của ta sao chép bản quyền của họ. Đó là vấn đề sở hữu trí tuệ.
Yes. She insists that we stop using the logo until the lawsuit is settled.
jes ʃiː ðæt wiː stɔp ðiː lˈəʊɡəʊ nˈtil ðiː ˈlɔːsjuːt ˈɪz ˈsetld
Rồi. Cô ấy khăng khăng rằng ta phải ngừng dùng logo cho đến khi vụ kiện được dàn xếp.