Kasser English

lower

/ˈlouə/
động từ
hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống; giảm, hạ (giá cả); làm yếu đi, làm giảm đi

lower (/ˈlouə/, động từ) nghĩa là hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống; giảm, hạ (giá cả); làm yếu đi, làm giảm đi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống; giảm, hạ (giá cả); làm yếu đi, làm giảm đi
    to lower a flag – kéo cờ xuống
  • tính từ thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
    the lower lip – môi dưới

Câu ví dụ với lower

Hi Linh, I have a question about my pay slip. The net amount is lower than I expected.
hai ai hæv ei ˈkwestʃn əˈbaut mai pei slip ðiː net əˈmaunt ˈɪz ˈlouə ðæn ai ɛkspˈɛktɪd
Chào Linh, tôi có câu hỏi về phiếu lương. Số thực lĩnh thấp hơn tôi nghĩ.
Either we lower the price or we extend the payment period.
ˈaiðə wiː ˈlouə ðiː prais ɔː wiː iksˈtend ðiː ˈpeimənt ˈpiəriəd
Hoặc chúng ta giảm giá, hoặc kéo dài thời hạn thanh toán.
If the rent were lower, we would sign a longer lease.
if ðiː rent biː ˈlouə wiː wˈʊd sain ei ˈlɔɳgə liːs
Nếu tiền thuê thấp hơn, chúng tôi sẽ ký hợp đồng thuê dài hơn.
I still enjoy amateur matches even though the quality is lower.
ai stil inˈdʤɔi ˈæmətəː ˈiːvən ðou ðiː ˈkwɔliti ˈɪz ˈlouə
Tôi vẫn thích các trận nghiệp dư dù chất lượng thấp hơn.
It's becoming more popular, but it's expensive because farmers get a lower yield without fertiliser and pesticides.
biˈkʌmiɳ mɔː ˈpɔpjulə bʌt iksˈpensiv biˈkɔz get ei ˈlouə jiːld wiˈ aut ænd
Đang ngày càng phổ biến, nhưng đắt vì nông dân thu sản lượng thấp hơn khi không dùng phân bón và thuốc trừ sâu.