loyalty
/ˈlɔiəlti/
danh từ
lòng trung thành, lòng trung nghĩa, lòng trung kiên
loyalty (/ˈlɔiəlti/, danh từ) nghĩa là lòng trung thành, lòng trung nghĩa, lòng trung kiên. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 5 của Kasser English.
Câu ví dụ với loyalty
Good idea. A loyalty programme for our niche could boost sales quickly.
gud aiˈdiə ei ˈlɔiəlti programme fɔː ˈauə nitʃ kæn buːst ˈkwikli
Ý hay. Một chương trình khách hàng thân thiết cho thị trường ngách của ta có thể tăng doanh số nhanh.