Kasser English

machinery

/məˈʃiːnəri/
danh từ
máy móc (nói chung)

machinery (/məˈʃiːnəri/, danh từ) nghĩa là máy móc (nói chung)., có trong TOEIC 600–800 Bài 6 của Kasser English.

Lưu ý: không đếm được: không nói “a machinery”

Câu ví dụ với machinery

Workers operating the machinery must wear gloves.
ðiː məˈʃiːnəri mʌst - məst weə
Công nhân vận hành máy móc phải đeo găng tay.
Is it the machinery or the raw materials?
ˈɪz it ðiː məˈʃiːnəri ɔː ðiː rɔː
Do máy móc hay nguyên liệu thô?
A worker slipped on some oil near the machinery. He only needed first aid, luckily.
ei ˈwəːkə ɔn sʌm ɔil niə ðiː məˈʃiːnəri hiː ˈounli fəːst eid ˈlʌkili
Một công nhân trượt ngã vì dầu gần máy móc. May là anh ấy chỉ cần sơ cứu.