Kasser English

mad

/mæd/
tính từ
điên, cuồng, mất trí; (thông tục) bực dọc, bực bội; say mê, ham mê

mad (/mæd/, tính từ) nghĩa là điên, cuồng, mất trí; (thông tục) bực dọc, bực bội; say mê, ham mê. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ điên, cuồng, mất trí; (thông tục) bực dọc, bực bội; say mê, ham mê
    to go mad – phát điên, hoá điên
  • động từ (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm phát điên; phát điên, hành động như một người điên