Kasser English

maggot

/ˈmægət/
danh từ
con giòi (trong thịt thối, phó mát); (nghĩa bóng) ý nghĩ ngông cuồng, ý nghĩ kỳ quái

maggot (/ˈmægət/, danh từ) nghĩa là con giòi (trong thịt thối, phó mát); (nghĩa bóng) ý nghĩ ngông cuồng, ý nghĩ kỳ quái. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.