Kasser English

mama

/məˈmɑː/
danh từ
uây khyếm mẹ; (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân; (giải phẫu) vú

mama (/məˈmɑː/, danh từ) nghĩa là uây khyếm mẹ; (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân; (giải phẫu) vú. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.