Kasser English

manual

/ˈmænjuəl/
tính từ
(thuộc) tay; làm bằng tay; (thuộc) sổ tay; (thuộc) sách học

manual (/ˈmænjuəl/, tính từ) nghĩa là (thuộc) tay; làm bằng tay; (thuộc) sổ tay; (thuộc) sách học. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 3 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ (thuộc) tay; làm bằng tay; (thuộc) sổ tay; (thuộc) sách học
    manual labour – lao động chân tay
  • danh từ sổ tay, sách học; phím đàn (pianô...); (quân sự) sự tập sử dụng súng

Câu ví dụ với manual

It is repetitive manual jobs that are most at risk from automation.
it ˈɪz riˈpətitiv ˈmænjuəl ðæt ɑː moust æt risk frɔm
Chính những công việc chân tay lặp đi lặp lại là dễ bị tự động hoá nhất.
Governments and employers should fund reskilling programmes. Having lost their manual jobs, these workers need training in skills that machines can't easily copy, such as creative or cognitive work.
ænd ʃˈʊd fʌnd luːz ðeə ˈmænjuəl ðis niːd ˈtreiniɳ in ðæt ˈiːzili ˈkɔpi sʌtʃ æz kriːˈeitiv ɔː kˈɒɡnɪtˌɪv wəːk
Chính phủ và doanh nghiệp nên tài trợ các chương trình đào tạo lại. Sau khi mất việc chân tay, họ cần được đào tạo kỹ năng mà máy khó sao chép, như công việc sáng tạo hay nhận thức.
In factories that adopted autonomous machinery between 2015 and 2020, the number of repetitive manual jobs fell by roughly 30 per cent.
in ðæt ədˈɒptɪd ɔːˈtɔnəməs məˈʃiːnəri biˈtwiːn ænd ðiː ˈnʌmbə ɔv riˈpətitiv ˈmænjuəl fel bai ˈrʌfli pəː sent
Tại các nhà máy áp dụng máy móc tự hành từ 2015 đến 2020, số việc làm chân tay lặp đi lặp lại giảm khoảng 30%.