manufacturing (/mˌænjuːfˈæktʃərɪŋ/, danh từ) nghĩa là sự sản xuất; sự chế tạo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với manufacturing
A hypothetical study of 2,000 manufacturing firms in South-East Asia illustrates the paradox.
ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈstʌdi ɔv mˌænjuːfˈæktʃərɪŋ in ˈeɪʒə ðiː ˈpærədɔks
Một nghiên cứu giả định trên 2.000 doanh nghiệp sản xuất ở Đông Nam Á minh hoạ nghịch lý này.