marble (/ˈmɑːbl/, danh từ) nghĩa là đá hoa, cẩm thạch; (số nhiều) hòn bi; (số nhiều) , (từ lóng) sự hiểu lý lẽ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ đá hoa, cẩm thạch; (số nhiều) hòn bi; (số nhiều) , (từ lóng) sự hiểu lý lẽa game of marbles – một ván bí
- động từ làm cho có vân cẩm thạcha book with marbled efges – sách mép có vân cẩm thạch