Kasser English

mate

/meit/
danh từ
(đánh cờ) nước chiếu tướng; bạn, bạn nghề; con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời

mate (/meit/, danh từ) nghĩa là (đánh cờ) nước chiếu tướng; bạn, bạn nghề; con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (đánh cờ) nước chiếu tướng; bạn, bạn nghề; con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời
  • động từ (đánh cờ) chiếu tướng cho bí; kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau; phủ chim, gà