Kasser English

material

/məˈtiəriəl/
danh từ
chất, tài liệu, nguyên liệu, vật liệu; vải; vật chất; vật liệu chất

material (/məˈtiəriəl/, danh từ) nghĩa là chất, tài liệu, nguyên liệu, vật liệu; vải; vật chất; vật liệu chất. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ chất, tài liệu, nguyên liệu, vật liệu; vải; vật chất; vật liệu chất
    raw materials – nguyên liệu
  • tính từ vật chất; (thuộc) thân thể, (thuộc) xác thịt; hữu hình, cụ thể, thực chất
    material world – thế giới vật chất

Câu ví dụ với material

Although revenue increased, expenses exceeded the budget by eighteen percent, mainly due to higher raw material costs.
ɔːlˈðou ˈrevinjuː ðiː ˈbʌdʤit bai ˈeiˈtiː pəsˈɛnt ˈmeinli djuː tuː hˈaɪə rɔː məˈtiəriəl
Dù doanh thu tăng, chi phí đã vượt ngân sách mười tám phần trăm, chủ yếu do giá nguyên liệu thô cao hơn.