Kasser English

meanwhile

/mˈiːnwaɪl/
trạng từ
trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy

meanwhile (/mˈiːnwaɪl/, trạng từ) nghĩa là trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy
  • danh từ in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy

Câu ví dụ với meanwhile

Meanwhile, the factory must inspect every batch before dispatch; any defective units are to be recorded by quality control.
mˈiːnwaɪl ðiː ˈfæktəri mʌst - məst inˈspekt ˈevri bætʃ biˈfɔː disˈpætʃ ˈeni diˈfektiv ɑː tuː biː bai ˈkwɔliti kənˈtroul
Trong khi đó, nhà máy phải kiểm tra mọi lô hàng trước khi xuất; mọi sản phẩm lỗi phải được bộ phận kiểm soát chất lượng ghi nhận.