Kasser English

media

/ˈmiːdjəm/
danh từ
người trung gian, vật môi giới; trung dung, sự chiết trung; bà đồng, đồng cốt

media (/ˈmiːdjəm/, danh từ) nghĩa là người trung gian, vật môi giới; trung dung, sự chiết trung; bà đồng, đồng cốt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 12 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ người trung gian, vật môi giới; trung dung, sự chiết trung; bà đồng, đồng cốt
    through (by) the medium of – qua sự môi giới của
  • tính từ trung bình, trung, vừa
    medium wave – (raddiô) làn sóng trung

Câu ví dụ với media

I'm in Marketing. I'm in charge of social media at the Hanoi head office.
in mˈɑːkɪtɪŋ in tʃɑːdʤ ɔv ˈsouʃəl ˈmiːdjəm æt ðiː hed ˈɔfis
Chị ở phòng Tiếp thị. Chị phụ trách mạng xã hội ở trụ sở Hà Nội.
Social media ads were twice as effective as TV ads.
ˈsouʃəl ˈmiːdjəm biː twais æz ˈifektiv æz ˈtiˈvi
Quảng cáo mạng xã hội hiệu quả gấp đôi quảng cáo TV.
So what's our strategy? Should we focus on social media instead?
sou ˈauə ˈstrætidʤi ʃˈʊd wiː ˈfoukəs ɔn ˈsouʃəl ˈmiːdjəm inˈsted
Vậy chiến lược của ta là gì? Có nên tập trung vào mạng xã hội thay vào đó không?
Not only will the campaign target younger consumers on social media, but it will also sponsor two local festivals.
nɔt ˈounli wil ðiː kæmˈpein ˈtɑːgit ˈjʌɳgə ɔn ˈsouʃəl ˈmiːdjəm bʌt it wil ˈɔːlsou ˈspɔnsə tuː ˈloukəl
Chiến dịch không những nhắm đến người tiêu dùng trẻ trên mạng xã hội mà còn tài trợ hai lễ hội địa phương.
One advantage of social media is that people can communicate instantly.
wʌn əbˈvɑːntidʤ ɔv ˈsouʃəl ˈmiːdjəm ˈɪz ðæt ˈpiːpl kæn kəˈmjuːnikeit ˈinstəntli
Một ưu điểm của mạng xã hội là mọi người có thể liên lạc ngay lập tức.