mentor
/ˈmentɔː/
danh từ
người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm; (sinh vật học) giáo dục viên, mento
mentor (/ˈmentɔː/, danh từ) nghĩa là người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm; (sinh vật học) giáo dục viên, mento. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 10 của Kasser English.
Câu ví dụ với mentor
If he had asked his mentor, he wouldn't have made that mistake.
if hiː hæv hiz ˈmentɔː hiː hæv meid ðæt misˈteik
Nếu anh ấy hỏi người hướng dẫn, anh đã không mắc lỗi đó.
I hope so. Honestly, I should have asked my mentor for help earlier.
ai houp sou ˈɔnistli ai ʃˈʊd hæv mai ˈmentɔː fɔː help
Mong vậy. Thật lòng, đáng lẽ mình nên nhờ người hướng dẫn giúp sớm hơn.