Kasser English

merger

/ˈməːdʤə/
danh từ
sự hợp, sự hợp nhất (nhiều công ty lại làm một...); (toán kinh tế) sự hợp lại, sự lẫn vào

merger (/ˈməːdʤə/, danh từ) nghĩa là sự hợp, sự hợp nhất (nhiều công ty lại làm một...); (toán kinh tế) sự hợp lại, sự lẫn vào. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 11 của Kasser English.

Câu ví dụ với merger

By the time the merger was announced, the shares had already risen.
bai ðiː taim ðiː ˈməːdʤə biː ðiː hæv ɔːlˈredi raiz
Đến khi vụ sáp nhập được công bố, cổ phiếu đã tăng rồi.
Not a merger exactly. We're acquiring a 60% stake, so Blue Star will become a subsidiary.
nɔt ei ˈməːdʤə igˈzæktli ei steik sou bluː stɑː wil biˈkʌm ei səbˈsaidəns
Không hẳn là sáp nhập. Ta mua 60% cổ phần, nên Blue Star sẽ thành công ty con.