Kasser English

mint

/mint/
danh từ
(thực vật học) cây bạc hà; (Ê-cốt) mục đích, ý đồ; sự cố gắng

mint (/mint/, danh từ) nghĩa là (thực vật học) cây bạc hà; (Ê-cốt) mục đích, ý đồ; sự cố gắng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (thực vật học) cây bạc hà; (Ê-cốt) mục đích, ý đồ; sự cố gắng
  • động từ cố gắng; nhằm, ngắm; đúc (tiền)
  • tính từ mới, chưa dùng (tem, sách)
    in mint condition – mới toanh