Kasser English

misleading

/misˈliːdiɳ/
tính từ
làm cho lạc đường, làm cho lạc lối; làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối; lừa dối

misleading (/misˈliːdiɳ/, tính từ) nghĩa là làm cho lạc đường, làm cho lạc lối; làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối; lừa dối. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với misleading

Clear labelling can prevent companies from making misleading claims.
kliə kæn priˈvent frɔm ˈmeikiɳ misˈliːdiɳ
Ghi nhãn rõ ràng có thể ngăn công ty đưa ra tuyên bố gây hiểu lầm.