mitigate (/ˈmɪtɪɡeɪt/, động từ) nghĩa là giảm nhẹ (tác hại)., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 2 của Kasser English.
Lưu ý: mitigate + N trực tiếp: mitigate the effects; không nói mitigate against
Câu ví dụ với mitigate
Partly. Certain changes, such as rising sea levels, cannot be undone, but we can still mitigate the worst effects, like droughts and extreme heat.
ˈpɑːtli ˈsəːtn sʌtʃ æz ˈraiziɳ siː biː ˈʌnˈdʌn bʌt wiː kæn stil ˈmitigeit ðiː wəːst laik ænd iksˈtriːm hiːt
Phần nào. Một số thay đổi như nước biển dâng không thể đảo ngược, nhưng ta vẫn có thể giảm nhẹ hậu quả tồi tệ nhất như hạn hán và nắng nóng cực đoan.