modern (/ˈmɔdən/, tính từ) nghĩa là hiện đại; cận đại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ hiện đại; cận đạimodern science – khoa học hiện đại
- danh từ người cận đại, người hiện đại; người ưa thích cái mới, người có quan điểm mới; mới, hiện đại
Câu ví dụ với modern
Mainly for jobs and a modern lifestyle. More and more inhabitants of my hometown have settled in the city for work.
ˈmeinli fɔː ænd ei ˈmɔdən lˈaɪfstaɪl mɔː ænd mɔː ɔv mai hˈəʊmtaʊn hæv ˈsetld in ðiː ˈsiti fɔː wəːk
Chủ yếu vì việc làm và lối sống hiện đại. Ngày càng nhiều cư dân quê tôi đã định cư ở thành phố để làm việc.
It was the invention of the algorithm that made modern AI possible.
it biː ðiː inˈvenʃn ɔv ðiː ˈælgəriðm ðæt meid ˈmɔdən ˌeɪˈaɪ ˈpɔsəbl
Chính phát minh ra thuật toán đã khiến AI hiện đại trở nên khả thi.
To a large extent, yes. Modern advertising is extremely sophisticated: it tailors messages to your data, uses influencers your friends follow, and turns products into status symbols. That drives impulse buying and a hunger for instant gratification.
tuː ei lɑːdʤ iksˈtent jes ˈmɔdən ˈædvətˌaɪzɪŋ ˈɪz iksˈtriːmli səˈfistikeitid it tuː jɔː ˈdeitə jɔː ˈfɔlou ænd ˈintu ˈsteitəs ðæt ˈimpʌls ænd ei ˈhʌɳgə fɔː ˈinstənt
Phần lớn là có. Quảng cáo hiện đại cực kỳ tinh vi: nó điều chỉnh thông điệp theo dữ liệu của bạn, dùng người có sức ảnh hưởng mà bạn bè bạn theo dõi, và biến sản phẩm thành biểu tượng địa vị. Điều đó thúc đẩy mua sắm bốc đồng và cơn khát thoả mãn tức thì.