Kasser English

nostalgic

/nɔsˈtældʤik/
tính từ
nhớ nhà, nhớ quê hương; luyến tiếc quá kh

nostalgic (/nɔsˈtældʤik/, tính từ) nghĩa là nhớ nhà, nhớ quê hương; luyến tiếc quá kh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.