Kasser English

notice

/ˈnoutis/
danh từ
thông tri, yết thị, thông cáo; lời báo trước; sự báo trước; thời hạn; đoạn ngắn, bài ngắn (trên báo; để thông báo, để bình phẩm một cuốn sách, một vở kịch)

notice (/ˈnoutis/, danh từ) nghĩa là thông tri, yết thị, thông cáo; lời báo trước; sự báo trước; thời hạn; đoạn ngắn, bài ngắn (trên báo; để thông báo, để bình phẩm một cuốn sách, một vở kịch). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 15 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ thông tri, yết thị, thông cáo; lời báo trước; sự báo trước; thời hạn; đoạn ngắn, bài ngắn (trên báo; để thông báo, để bình phẩm một cuốn sách, một vở kịch)
    public notice – yết thị cho công chúng
  • động từ chú ý, để ý, nhận biết; báo trước (đuổi nhà, cho nghỉ việc; nhận xét về (ai, cái gì)
    I ứan't noticing – tôi không chú ý

Câu ví dụ với notice

The announcement about the special offer was posted on the notice board.
ðiː əˈnaunsmənt əˈbaut ðiː ˈspeʃəl ˈɔfə biː ɔn ðiː ˈnoutis bɔːd
Thông báo về ưu đãi đặc biệt đã được dán trên bảng tin.
Did you see the announcement on the notice board? The annual company dinner is on 20 December.
dˈɪd juː siː ðiː əˈnaunsmənt ɔn ðiː ˈnoutis bɔːd ðiː ˈænjuəl ˈkʌmpəni ˈdinə ˈɪz ɔn diˈsembə
Bạn thấy thông báo trên bảng tin chưa? Tiệc tối thường niên công ty ngày 20 tháng 12.
Right, with an option for renewal. Either party can terminate it with sixty days' notice.
rait wi æn ˈɔpʃn fɔː riˈnjuːəl ˈaiðə ˈpɑːti kæn ˈtəːmineit it wi ˈsiksti ˈnoutis
Đúng, có quyền gia hạn. Bên nào cũng có thể chấm dứt với thông báo trước sáu mươi ngày.
Should you notice any suspicious email, report it to IT immediately.
ʃˈʊd juː ˈnoutis ˈeni səsˈpiʃəs iˈmeɪl riˈpɔːt it tuː it iˈmiːdjətli
Nếu bạn thấy email đáng ngờ nào, hãy báo ngay cho bộ phận IT.