nursery (/ˈnəːsri/, danh từ) nghĩa là phòng dành riêng cho tre bú; nhà trẻ; ao nuôi cá. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 7 của Kasser English.
Câu ví dụ với nursery
Definitely. Nuclear families are more common now, children go to nursery early, and divorce is rising. Still, grandparents and grandchildren keep a strong bond.
dˈɛfɪnətli ˈnjuːkliə ɑː mɔː ˈkɔmən nau tʃaild gou tuː ˈnəːsri ˈəːli ænd diˈvɔːs ˈɪz ˈraiziɳ stil ˈgræn ænd kiːp ei strɔɳ bɔnd
Chắc chắn rồi. Gia đình hạt nhân phổ biến hơn, trẻ đi nhà trẻ sớm, ly hôn đang tăng. Dù vậy, ông bà và các cháu vẫn giữ mối gắn kết bền chặt.