Kasser English

obedient

/əˈbiːdjənt/
tính từ
biết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn; kính thư, kính xin (công thức cuối công văn, thư chính thức...)

obedient (/əˈbiːdjənt/, tính từ) nghĩa là biết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn; kính thư, kính xin (công thức cuối công văn, thư chính thức...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.