obesity (/əʊˈbiːsəti/, danh từ) nghĩa là bệnh béo phì., có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 5 của Kasser English.
Lưu ý: tính từ: obese /əʊˈbiːs/
Câu ví dụ với obesity
Is obesity a problem in your country?
ˈɪz ouˈbiːsiti ei problem in jɔː ˈkʌntri
Béo phì có phải vấn đề ở nước bạn không?
Doctors claim that this sedentary lifestyle is one of the main causes of childhood obesity.
kleim ðæt ðis ˈsedntəri lˈaɪfstaɪl ˈɪz wʌn ɔv ðiː mein ɔv ˈtʃaildhud ouˈbiːsiti
Các bác sĩ cho rằng lối sống ít vận động này là một trong những nguyên nhân chính gây béo phì ở trẻ.