oil (/ɔil/, danh từ) nghĩa là dầu; (số nhiều) tranh sơn dầu; (thông tục) sự nịnh nọt, sự phỉnh nịnh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ dầu; (số nhiều) tranh sơn dầu; (thông tục) sự nịnh nọt, sự phỉnh nịnhmineral oil – dần khoáng
- động từ tra dầu, bôi dầu, lau dầu; thấm dầu, ngấm dầu; biến thành dầuoiled sardines – cá hộp dầu
Câu ví dụ với oil
A worker slipped on some oil near the machinery. He only needed first aid, luckily.
ei ˈwəːkə ɔn sʌm ɔil niə ðiː məˈʃiːnəri hiː ˈounli fəːst eid ˈlʌkili
Một công nhân trượt ngã vì dầu gần máy móc. May là anh ấy chỉ cần sơ cứu.