Kasser English

optimism

/ˈɔptimizm/
danh từ
sự lạc quang; tính lạc quan; (triết học) chủ nghĩa lạc quan

optimism (/ˈɔptimizm/, danh từ) nghĩa là sự lạc quang; tính lạc quan; (triết học) chủ nghĩa lạc quan. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.