organise (/ˈɔːɡənˌaɪz/, ) nghĩa là xem organize. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với organise
I'll organise it next week and check every fire extinguisher as a precaution.
ˈɔːɡənˌaɪz it nekst wiːk ænd tʃek ˈevri ˈfaie iksˈtiɳgwiʃə æz ei priˈkɔːʃn
Tuần sau tôi sẽ tổ chức và kiểm tra từng bình chữa cháy như một biện pháp phòng ngừa.