Kasser English

output

/ˈautput/
danh từ
sự sản xuất; sản phẩm; khả năng sản xuất, sảm lượng

output (/ˈautput/, danh từ) nghĩa là sự sản xuất; sản phẩm; khả năng sản xuất, sảm lượng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với output

That means more downtime and less output this week. Can we speed up the procedure?
ðæt mˈiːnz mɔː ˈdauntaim ænd les ˈautput ðis wiːk kæn wiː spiːd p ðiː procedure
Thế nghĩa là thêm thời gian ngừng máy và giảm sản lượng tuần này. Có thể đẩy nhanh quy trình không?