overall (/ˈouvərɔːl/, tính từ) nghĩa là toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kiaan overall view – quang cảnh toàn thể
- danh từ áo khoác, làm việc; (số nhiều) quần yếm (quần may liền với miếng che ngực của công nhân); (quân sự) (số nhiều) quần chật ống (của sĩ quan)
Câu ví dụ với overall
Overall, I believe they do, although governments need to protect what makes each culture unique.
ˈouvərɔːl ai biˈliːv ðei duː ɔːlˈðou niːd tuː protect w t iːtʃ ˈkʌltʃə juːˈniːk
Nhìn chung tôi tin là có, dù chính phủ cần bảo vệ những gì làm nên nét riêng của mỗi nền văn hoá.
Overall, it seems that a progressive tax system is the fairest way to fund the state.
ˈouvərɔːl it ðæt ei progressive tæks ˈsistim ˈɪz ðiː wei tuː fʌnd ðiː steit
Nhìn chung, có vẻ hệ thống thuế luỹ tiến là cách công bằng nhất để tài trợ cho nhà nước.
However, employment in the same firms rose by 12 per cent overall, because gains in efficiency allowed them to expand and to hire technicians, designers and sales staff.
hauˈevə imˈplɔimənt in ðiː seim rouz bai pəː sent ˈouvərɔːl biˈkɔz in iˈfiʃəni ðem tuː iksˈpænd ænd tuː ˈhaiə ænd stɑːf
Tuy nhiên, tổng việc làm ở chính các doanh nghiệp đó tăng 12%, vì hiệu suất tăng cho phép họ mở rộng và tuyển kỹ thuật viên, nhà thiết kế và nhân viên bán hàng.