overshadow
/,ouvəˈʃædou/
động từ
che bóng, che mắt; làm (ai) lu mờ; làm đen tối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); (từ hiếm,nghĩa hiếm) bảo vệ, che chở (ai, khỏi bị tấn công)
overshadow (/,ouvəˈʃædou/, động từ) nghĩa là che bóng, che mắt; làm (ai) lu mờ; làm đen tối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); (từ hiếm,nghĩa hiếm) bảo vệ, che chở (ai, khỏi bị tấn công). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.