Kasser English

pallet

/ˈpælit/
danh từ
ổ rơm, nệm rơm; bàn xoa (thợ gốm); (hội họa) bảng màu ((cũng) palette)

pallet (/ˈpælit/, danh từ) nghĩa là ổ rơm, nệm rơm; bàn xoa (thợ gốm); (hội họa) bảng màu ((cũng) palette). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 7 của Kasser English.

Câu ví dụ với pallet

By next Monday, the full shipment will have cleared customs. I'll confirm the haulage cost per pallet today.
bai nekst ˈmʌndi ðiː ful ˈʃipmənt wil hæv klˈiəd kˈʌstəmz kənˈfəːm ðiː ˈhɔːlidʤ kɔst pəː ˈpælit tədˈeɪ
Đến thứ Hai tới, toàn bộ lô hàng sẽ qua hải quan xong. Hôm nay tôi sẽ xác nhận cước vận tải mỗi pa-lét.